关闭

关闭
guān
quan bế

đóng; đóng cửa; tắt (cửa sổ, ứng dụng...)

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#1618
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng; đóng cửa; tắt (cửa sổ, ứng dụng...)

    把门、窗或其他东西关上bǎ mén、chuāng huò qítā dōngxi guānshang

    • Xin hãy đóng cửa sổ.

  2. động từ

    đóng cửa; đóng cửa (cơ sở, trường học...)

    停止营业或工作;不再开放tíngzhǐ yíngyè huò gōngzuò; búzài kāifàng

    • Cửa hàng đã đóng cửa rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA14

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.