Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开辟
开辟
khai tịch
thành lập; khởi lập; xây dựng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27714
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành lập; khởi lập; xây dựng
- 。
Họ đã mở ra một thị trường mới.
- 貳动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
- 。
Chúng tôi đã mở ra một thị trường mới.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Chúng tôi đã mở một con đường mới.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开辟
Phồn thể開闢
khai tịch
thành lập; khởi lập; xây dựng
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#27714
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thành lập; khởi lập; xây dựng
- 。
Họ đã mở ra một thị trường mới.
- 貳动động từ
thiết lập; cài đặt; thiết định
- 。
Chúng tôi đã mở ra một thị trường mới.
- 參动động từ
mở ra; lật ra (sách, trang)
- 。
Chúng tôi đã mở một con đường mới.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡