关上

关上
guānshàng
quan thượng

đóng (cửa); khép lại

HSK 1 (3.0)2 nghĩa#3509
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đóng (cửa); khép lại

    把门、窗等推动或拉动使其关闭bǎ mén、chuāng děng tuīdòng huò lādòng shǐ qī guānbì

    • Xin hãy đóng cửa lại.

    • Trước khi ra ngoài nhớ đóng cửa sổ lại nhé.

  2. động từ

    đóng lại; tắt (đèn, thiết bị điện,...)

    把门、窗或电器的开关关闭bǎ mén、chuāng huò diànqì de kāiguān guānbì

    • Xin hãy tắt đèn.

    • Trước khi đi ngủ nhớ tắt tivi đi nhé.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.