Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开张
开张
khai trương
khai trương; mở hàng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13656
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trương; mở hàng
中商店或公司开始营业shāngdiàn huò gōngsī kāishǐ yíngyè
- 。
Cửa hàng này khai trương hôm nay.
- 貳动động từ
khai trương; giao dịch đầu tiên trong ngày
中某个生意或店铺第一次做生意mǒu ge shēngyì huò diànpù dì yī cì zuò shēngyì
- 。
Hôm nay chúng tôi khai trương rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
开张
Phồn thể開張
khai trương
khai trương; mở hàng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#13656
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai trương; mở hàng
中商店或公司开始营业shāngdiàn huò gōngsī kāishǐ yíngyè
- 。
Cửa hàng này khai trương hôm nay.
- 貳动động từ
khai trương; giao dịch đầu tiên trong ngày
中某个生意或店铺第一次做生意mǒu ge shēngyì huò diànpù dì yī cì zuò shēngyì
- 。
Hôm nay chúng tôi khai trương rồi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 弓cung(cái cung (vũ khí))BỘ
- 长trường(dài, lớn)HÌNH THANH
Trương cung là kéo dài sợi dây cung ra để bắn.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡