Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
关
đóng; tắt; khóa
NGHĨA
- 壹动động từ
đóng; tắt; khóa
中使门、窗或其他东西不开放的状态shǐ mén、chuāng huò qítā dōngxi búkāifàng de zhuàngtài
- 。
Xin hãy đóng cửa.
- 。
Trước khi đi ngủ đừng quên tắt đèn nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không phải chuyện của tôi.
- 貳动động từ
giam; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
中把人或动物放在某个地方,不让出来bǎ rén huò dòngwù fàngzài mǒu ge dìfang、búràng chūlái
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 。
Họ nhốt con chim nhỏ bị thương vào lồng để chăm sóc.
- 參名danh từ
ải; cửa ải; đèo
中山区中可以通行的地方,两边有高山shānqū zhōng kěyǐ tōngxíng de dìfang、liǎngbiān yǒu gāoshān
- 。
Sơn Hải Quan là một cửa ải nổi tiếng.
- 。
Thời xưa, các binh sĩ canh giữ biên cương tại cửa ải.
- 肆动động từ
đóng; tắt; liên quan đến; ải (biên giới); giam giữ
中与某事有联系或有关联yǔ mǒushì yǒu liánxì huò yǒu guānlián
- 。
Chuyện này không liên quan đến bạn.
- 。
Vấn đề này liên quan đến lợi ích của mọi người.
- 伍名danh từ
họ Quán
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèng
- 。
Thầy Quán hôm nay kể cho chúng tôi nghe rất nhiều câu chuyện thú vị.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đóng; tắt; khóa
中使门、窗或其他东西不开放的状态shǐ mén、chuāng huò qítā dōngxi búkāifàng de zhuàngtài
- 。
Xin hãy đóng cửa.
- 。
Trước khi đi ngủ đừng quên tắt đèn nhé.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không phải chuyện của tôi.
- 貳动động từ
giam; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
中把人或动物放在某个地方,不让出来bǎ rén huò dòngwù fàngzài mǒu ge dìfang、búràng chūlái
- 。
Xin hãy đóng cửa lại.
- 。
Họ nhốt con chim nhỏ bị thương vào lồng để chăm sóc.
- 參名danh từ
ải; cửa ải; đèo
中山区中可以通行的地方,两边有高山shānqū zhōng kěyǐ tōngxíng de dìfang、liǎngbiān yǒu gāoshān
- 。
Sơn Hải Quan là một cửa ải nổi tiếng.
- 。
Thời xưa, các binh sĩ canh giữ biên cương tại cửa ải.
- 肆动động từ
đóng; tắt; liên quan đến; ải (biên giới); giam giữ
中与某事有联系或有关联yǔ mǒushì yǒu liánxì huò yǒu guānlián
- 。
Chuyện này không liên quan đến bạn.
- 。
Vấn đề này liên quan đến lợi ích của mọi người.
- 伍名danh từ
họ Quán
中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèng
- 。
Thầy Quán hôm nay kể cho chúng tôi nghe rất nhiều câu chuyện thú vị.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 六liùsáu
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兹zī(văn) đây; nay; này
- 兰lánlan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 兼jiānkép; đôi; nhị trùng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 兽shòuthú vật; dã thú
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)