Tới nội dung chính

关

关
guān
quan
⼋bộ bát · 6 nét

đóng; tắt; khóa

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1629
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng; tắt; khóa

    中使门、窗或其他东西不开放的状态shǐ mén、chuāng huò qítā dōngxi búkāifàng de zhuàngtài

    • 。

      Xin hãy đóng cửa.

    • 。

      Trước khi đi ngủ đừng quên tắt đèn nhé.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Không phải chuyện của tôi.

  2. 貳动động từ

    giam; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)

    中把人或动物放在某个地方,不让出来bǎ rén huò dòngwù fàngzài mǒu ge dìfang、búràng chūlái

    • 。

      Xin hãy đóng cửa lại.

    • 。

      Họ nhốt con chim nhỏ bị thương vào lồng để chăm sóc.

  3. 參名danh từ

    ải; cửa ải; đèo

    中山区中可以通行的地方,两边有高山shānqū zhōng kěyǐ tōngxíng de dìfang、liǎngbiān yǒu gāoshān

    • 。

      Sơn Hải Quan là một cửa ải nổi tiếng.

    • 。

      Thời xưa, các binh sĩ canh giữ biên cương tại cửa ải.

  4. 肆动động từ

    đóng; tắt; liên quan đến; ải (biên giới); giam giữ

    中与某事有联系或有关联yǔ mǒushì yǒu liánxì huò yǒu guānlián

    • 。

      Chuyện này không liên quan đến bạn.

    • 。

      Vấn đề này liên quan đến lợi ích của mọi người.

  5. 伍名danh từ

    họ Quán

    中姓氏,中国人的家族名称xìngshì、zhōngguórén de jiāzúmíngchèng

    • 。

      Thầy Quán hôm nay kể cho chúng tôi nghe rất nhiều câu chuyện thú vị.

关
guān
quan
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu