Tới nội dung chính

封闭

封闭
fēngbì
phong bế

đóng cửa; phong tỏa; bịt kín

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#8273
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đóng cửa; phong tỏa; bịt kín

    中关闭或堵住,不让打开或进出guānbì huò dǔzhù, búràng dǎkāi huò jìnchū

    • 。

      Công viên này bây giờ đã đóng cửa rồi.

  2. 貳动động từ

    đóng cửa; phong tỏa; cô lập; khép kín

    中关闭或阻止出入;不开放guānbì huòzǔzhǐ chūrù; búkāifàng

    • 。

      Cửa hàng này đã bị đóng cửa.

  3. 參形tính từ

    đóng cửa; phong tỏa; cô lập (với bên ngoài)

    中不开放、与外界隔断的状态bù kāifàng、yǔ wàijiè géduàn de zhuàngtài

    • 。

      Nơi này rất khép kín.

封
fēng
phong
BỘ THỦ⼨
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu