Tới nội dung chính

兵

兵
bīng
binh
⼋bộ bát · 7 nét

quân đội; binh lính; quân

HSK 4 (3.0)7 nghĩa#4822Lượng từ 个
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quân đội; binh lính; quân

    中武装部队或士兵wǔzhuāng bùduì huò shìbīng

    • 。

      Anh ấy là một người lính.

  2. 貳名danh từ

    lực lượng; binh lính; quân đội; (cờ) tốt

    中参加战争或保卫国家的武装人员cānjiā zhànzhēng huò bǎowèi guójiā de wǔzhuāng rényuán

  3. 參名danh từ

    binh lính; quân; (cờ) tốt

    中打仗的人;军队中的普通战士dǎzhàng de rén;jūnduì zhōng de pǔtōng zhànshì

  4. 肆名danh từ

    binh lính; quân đội; vũ khí

    中拿着武器打仗的人názhe wǔqì dǎzhàng de rén

  5. 伍名danh từ

    vũ khí; binh lính; quân đội

    中拿来打仗的工具或者武装力量náláidào dǎzhàng de gōngjù huòzhě wǔzhuāng lìliàng

  6. 陸名danh từ

    vũ khí

    中可以用来打仗的工具,如枪、刀等kěyǐ yònglái dǎzhàng de gōngjù、rú qiāng、dāo děng

    • 。

      Binh khí là vũ khí thời cổ đại.

  7. 柒形tính từ

    hiếu chiến; thích chiến tranh

    中喜欢打仗、好战的xǐhuān dǎzhàng、hàozhàn de

    • 。

      Anh ấy rất hiếu chiến.

兵
bīng
binh
BỘ THỦ⼋
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu