Tới nội dung chính

其

其
qí
kỳ
⼋bộ bát · 8 nét

của nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ

HSK 5 (3.0)7 nghĩa#1145
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹代đại từ

    của nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ

    中属于他、她或他们的shǔyú tā、tā huò tāmen de

    • 。

      Cha của anh ấy là bác sĩ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳代đại từ

    của cô ấy; của nó; của anh ấy; của ông ấy; của bà ấy

    中属于某人或某物的;表示所有关系shǔyú mǒurén huò mǒuwù de;biǎoshì suǒyǒu guānxi

  3. 參代đại từ

    của nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ

    中属于某人或某物的;那个人或那个东西的shǔyú mǒurén huò mǒuwù de;nàge rén huò nàge dōngxi de

    • 。

      Kết quả của nó rất tốt.

  4. 肆代đại từ

    đó; kia; của nó (dùng như đại từ hoặc tính từ sở hữu)

    中那个;那些nàge;nàxiē

  5. 伍代đại từ

    nó; đó; của nó (chỉ sự vật đã đề cập trước đó)

    中代词,指前面提到的人或事物dàicí, zhǐ qiánmiàn tídào de rén huò shìwù

    • 。

      Nội dung của nó rất thú vị.

  6. 陸代đại từ

    như vậy; ngần ấy

    中那样;那种nàyàng;nàzhǒng

    • 。

      Kết quả của nó là tốt.

  7. 柒代đại từ

    họ (đại từ nhân xưng cổ); (họ) của họ (văn)

    中他们的;属于他人的tāmen de;shǔyú tārén de

其
qí
kỳ
BỘ THỦ⼋
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu