兰
lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
中一种开花植物,花朵香气浓郁,常见的兰花有蕙兰、春兰等yī zhǒng kāihuā zhíwù, huāduǒ xiāngqì nóng yù, chángjiàn de lánhuā yǒu huìlán、chūnlán děng
- 。
Tôi thích hoa lan.
- 貳名danh từ
lan; cây lan (Eupatorium fortunei)
中一种香气浓郁的植物,花朵美丽yī zhǒng xiāngqì nóngyù de zhíwù、huāduǒ měilì
- 。
Hoa lan rất đẹp.
- 參名danh từ
hoa lan; cây mộc lan
中一种开花的植物,花朵美丽yī zhǒng kāihuā de zhíwù, huāduǒ měilì
- 肆名danh từ
họ Lam
中一个姓氏;也指一种香气好看的花yī gè xìngshì;yě zhǐ yī zhǒng xiāngqì hǎokàn de huā
NGHĨA
- 壹名danh từ
lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
中一种开花植物,花朵香气浓郁,常见的兰花有蕙兰、春兰等yī zhǒng kāihuā zhíwù, huāduǒ xiāngqì nóng yù, chángjiàn de lánhuā yǒu huìlán、chūnlán děng
- 。
Tôi thích hoa lan.
- 貳名danh từ
lan; cây lan (Eupatorium fortunei)
中一种香气浓郁的植物,花朵美丽yī zhǒng xiāngqì nóngyù de zhíwù、huāduǒ měilì
- 。
Hoa lan rất đẹp.
- 參名danh từ
hoa lan; cây mộc lan
中一种开花的植物,花朵美丽yī zhǒng kāihuā de zhíwù, huāduǒ měilì
- 肆名danh từ
họ Lam
中一个姓氏;也指一种香气好看的花yī gè xìngshì;yě zhǐ yī zhǒng xiāngqì hǎokàn de huā
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 六liùsáu
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兹zī(văn) đây; nay; này
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 兼jiānkép; đôi; nhị trùng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 兽shòuthú vật; dã thú
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)