lán
lan
bộ bát · 5 nét

lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)

4 nghĩa#5265
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)

    一种开花植物,花朵香气浓郁,常见的兰花有蕙兰、春兰等yī zhǒng kāihuā zhíwù, huāduǒ xiāngqì nóng yù, chángjiàn de lánhuā yǒu huìlán、chūnlán děng

    • Tôi thích hoa lan.

  2. danh từ

    lan; cây lan (Eupatorium fortunei)

    一种香气浓郁的植物,花朵美丽yī zhǒng xiāngqì nóngyù de zhíwù、huāduǒ měilì

    • Hoa lan rất đẹp.

  3. danh từ

    hoa lan; cây mộc lan

    一种开花的植物,花朵美丽yī zhǒng kāihuā de zhíwù, huāduǒ měilì

  4. danh từ

    họ Lam

    一个姓氏;也指一种香气好看的花yī gè xìngshì;yě zhǐ yī zhǒng xiāngqì hǎokàn de huā

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.