Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关机
关机
quan cơ
tắt máy; tắt nguồn
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt máy; tắt nguồn
中按下开关使机器停止工作àn xià kāiguān shǐ jīqì tíngzhǐ gōngzuò
- 。
Xin hãy tắt máy.
- 貳动động từ
tắt máy; kết thúc quay phim
中停止机器运行;拍完电影后停止工作tíngzhǐ jīqì yùnxíng;pāiwán diànyǐng hòu tíngzhǐ gōngzuò
- 。
Bộ phim đã đóng máy rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
关机
Phồn thể關機
quan cơ
tắt máy; tắt nguồn
HSK 2 (3.0)2 nghĩa#12218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt máy; tắt nguồn
中按下开关使机器停止工作àn xià kāiguān shǐ jīqì tíngzhǐ gōngzuò
- 。
Xin hãy tắt máy.
- 貳动động từ
tắt máy; kết thúc quay phim
中停止机器运行;拍完电影后停止工作tíngzhǐ jīqì yùnxíng;pāiwán diànyǐng hòu tíngzhǐ gōngzuò
- 。
Bộ phim đã đóng máy rồi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.