Hai sợi tơ nhỏ tách đôi gợi ý nghĩa 'này, nơi đây' như điểm khởi đầu của mọi thứ.
兹
(văn) đây; nay; này
NGHĨA
- 壹代đại từ
(văn) đây; nay; này
中这个;现在zhège;xiànzài
- 。
Việc này rất quan trọng.
- 貳副trạng từ
(văn) nay; đây
中现在;这次;此刻xiànzài、zhè cì、cǐ kè
- 。
Việc này rất quan trọng.
- 參名danh từ
(văn) năm; nơi này; nay (đại từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn)
中今年;现在的时间或地方jīnnián; xiànzài de shíjiān huò dìfang
- 。
Năm nay là năm con Rồng.
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
NGHĨA
- 壹助trợ từ
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
中此地;这个地方cǐ dì;zhège dìfang
- 。
Việc này rất quan trọng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹代đại từ
(văn) đây; nay; này
中这个;现在zhège;xiànzài
- 。
Việc này rất quan trọng.
- 貳副trạng từ
(văn) nay; đây
中现在;这次;此刻xiànzài、zhè cì、cǐ kè
- 。
Việc này rất quan trọng.
- 參名danh từ
(văn) năm; nơi này; nay (đại từ chỉ thời gian hoặc nơi chốn)
中今年;现在的时间或地方jīnnián; xiànzài de shíjiān huò dìfang
- 。
Năm nay là năm con Rồng.
NGHĨA
- 壹助trợ từ
nơi chốn này; đây (văn); dùng trong địa danh Quy Tư
中此地;这个地方cǐ dì;zhège dìfang
- 。
Việc này rất quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 六liùsáu
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兰lánlan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 兼jiānkép; đôi; nhị trùng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 兽shòuthú vật; dã thú
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)