Tới nội dung chính

养

养
yǎng
dưỡng
⼋bộ bát · 9 nét

nuôi dạy (con em)

HSK 2 (3.0)5 nghĩa#3496
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nuôi dạy (con em)

    中照顾和教育小孩,使其长大zhàogù hé jiàoyù xiǎoháizi, shǐ qī zhǎng dà

    • 。

      Cô ấy đã nuôi ba đứa con.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.

  2. 貳动động từ

    nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi (động vật); dưỡng sinh; phụng dưỡng

    中照顾、供养或培育某人或某物zhàogu、gōngyǎng huò péiyù mǒurén huò mǒuwù

    • 。

      Anh ấy nuôi một con chó.

  3. 參动động từ

    nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng

    中生育孩子或小动物shēngyù háizi huò xiǎo dòngwù

    • 。

      Cô ấy đã sinh một đứa con.

  4. 肆动động từ

    nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; dưỡng

    中饲养动物或植物,使它们生存和生长。sìyǎng dòngwù huò zhíwù, shǐ tāmen shēngcún hé shēngzhǎng

    • ?

      Bạn có nuôi thú cưng không?

  5. 伍动động từ

    nuôi; chăn nuôi

    中照顾和饲喂动物,使其生长。zhàogù hé sìwěi dòngwù, shǐ qī shēngzhǎng.

    • 。

      Anh ấy thích nuôi chó.

养
yǎng
dưỡng
BỘ THỦ⼋
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu