Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
养
nuôi dạy (con em)
NGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dạy (con em)
中照顾和教育小孩,使其长大zhàogù hé jiàoyù xiǎoháizi, shǐ qī zhǎng dà
- 。
Cô ấy đã nuôi ba đứa con.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi (động vật); dưỡng sinh; phụng dưỡng
中照顾、供养或培育某人或某物zhàogu、gōngyǎng huò péiyù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy nuôi một con chó.
- 參动động từ
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或小动物shēngyù háizi huò xiǎo dòngwù
- 。
Cô ấy đã sinh một đứa con.
- 肆动động từ
nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; dưỡng
中饲养动物或植物,使它们生存和生长。sìyǎng dòngwù huò zhíwù, shǐ tāmen shēngcún hé shēngzhǎng
- ?
Bạn có nuôi thú cưng không?
- 伍动động từ
nuôi; chăn nuôi
中照顾和饲喂动物,使其生长。zhàogù hé sìwěi dòngwù, shǐ qī shēngzhǎng.
- 。
Anh ấy thích nuôi chó.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
nuôi dạy (con em)
中照顾和教育小孩,使其长大zhàogù hé jiàoyù xiǎoháizi, shǐ qī zhǎng dà
- 。
Cô ấy đã nuôi ba đứa con.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
- 貳动động từ
nuôi dưỡng; chăm sóc; nuôi (động vật); dưỡng sinh; phụng dưỡng
中照顾、供养或培育某人或某物zhàogu、gōngyǎng huò péiyù mǒurén huò mǒuwù
- 。
Anh ấy nuôi một con chó.
- 參动động từ
nuôi dưỡng; nuôi nấng; sinh (con); dưỡng
中生育孩子或小动物shēngyù háizi huò xiǎo dòngwù
- 。
Cô ấy đã sinh một đứa con.
- 肆动động từ
nuôi (thú cưng); nuôi dưỡng; dưỡng
中饲养动物或植物,使它们生存和生长。sìyǎng dòngwù huò zhíwù, shǐ tāmen shēngcún hé shēngzhǎng
- ?
Bạn có nuôi thú cưng không?
- 伍动động từ
nuôi; chăn nuôi
中照顾和饲喂动物,使其生长。zhàogù hé sìwěi dòngwù, shǐ qī shēngzhǎng.
- 。
Anh ấy thích nuôi chó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 六liùsáu
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兹zī(văn) đây; nay; này
- 兰lánlan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 兼jiānkép; đôi; nhị trùng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 兽shòuthú vật; dã thú
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)