Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开场
khai mạc; mở màn
NGHĨA
- 壹名danh từ
khai mạc; mở màn
中事件或表演的开始部分shìjiàn huò biǎoyǎn de kāishǐ bùfen
- 。
Mở màn rất đặc sắc.
- 貳动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中在某个时间或地点开始zài mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn kāishǐ
- 。
Trận đấu đã bắt đầu.
- 參动động từ
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
中开始;启动某件事情的开端kāishǐ;qǐdòng mǒujiàn shìqing de kāiduān
- 。
Trận đấu đã bắt đầu rồi.
- 肆动động từ
mở; giải; tháo gỡ
中开始;最初的部分kāishǐ;zuì chū de bùfen
- ?
Khi nào phim bắt đầu?
解字
GIẢI TỰkhai mạc; mở màn
NGHĨA
- 壹名danh từ
khai mạc; mở màn
中事件或表演的开始部分shìjiàn huò biǎoyǎn de kāishǐ bùfen
- 。
Mở màn rất đặc sắc.
- 貳动động từ
bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn
中在某个时间或地点开始zài mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn kāishǐ
- 。
Trận đấu đã bắt đầu.
- 參动động từ
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
中开始;启动某件事情的开端kāishǐ;qǐdòng mǒujiàn shìqing de kāiduān
- 。
Trận đấu đã bắt đầu rồi.
- 肆动động từ
mở; giải; tháo gỡ
中开始;最初的部分kāishǐ;zuì chū de bùfen
- ?
Khi nào phim bắt đầu?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡