开场

开场
kāichǎng
khai trường

khai mạc; mở màn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11743
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khai mạc; mở màn

    事件或表演的开始部分shìjiàn huò biǎoyǎn de kāishǐ bùfen

    • Mở màn rất đặc sắc.

  2. động từ

    bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn

    在某个时间或地点开始zài mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn kāishǐ

    • Trận đấu đã bắt đầu.

  3. động từ

    khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)

    开始;启动某件事情的开端kāishǐ;qǐdòng mǒujiàn shìqing de kāiduān

    • Trận đấu đã bắt đầu rồi.

  4. động từ

    mở; giải; tháo gỡ

    开始;最初的部分kāishǐ;zuì chū de bùfen

    • Khi nào phim bắt đầu?

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.