Tới nội dung chính

窗口

窗口
chuāngkǒu
song khẩu

cửa sổ; tấm chắn cửa

HSK 6 (3.0)7 nghĩa#6480
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cửa sổ; tấm chắn cửa

    中房子或车的一个打开的地方,用玻璃遮挡fángzi huò chē de yī gè dǎkāi de dìfang, yòng bōli zhēzhǔ

    • 。

      Xin hãy mở cửa sổ.

  2. 貳名danh từ

    cửa sổ; ô cửa (phục vụ khách hàng); cổng giao tiếp

    中建筑物墙上用来透光通风的开口;办理业务的服务台jiànzhúwù qiáng shang yòngláiqì tòuguāng tōngfēng de kāikǒu; bànlǐ yèwù de fúwùtái

    • 。

      Xin hãy đến quầy để làm thủ tục.

  3. 參名danh từ

    cửa sổ; ô cửa; (nghĩa bóng) cửa ngõ, điểm tiếp xúc; (tin học) cửa sổ (trên màn hình)

    中建筑物墙上用来透光和通风的开口,通常装有玻璃jiànzhúwù qiángshang yònglái tòuguāng hé tōngfēng de kāikǒu, tōngcháng zhuāngyǒu bōli

    • 。

      Cửa sổ này rất đẹp.

  4. 肆名danh từ

    cửa sổ (trên màn hình máy tính)

    中电脑屏幕上显示内容的方形框架diànnǎo píngmù shang xiǎnshì nèiróng de fāngxíng kuàngjiàe

    • 。

      Xin hãy mở cửa sổ này.

  5. 伍名danh từ

    cửa sổ; (nghĩa bóng) kênh, phương tiện trung gian; cửa sổ (máy tính)

    中建筑物外墙上让光线进入的开口;也指办事或交流的地方jiànzhúwù wàiqiáng shang ràng guāngxiàn jìnrù de kāikǒu; yě zhǐ bàngshì huò jiāoliú de dìfang

    • 。

      Cửa sổ này rất nhỏ.

  6. 陸名danh từ

    (bóng) nơi thử nghiệm; lĩnh vực thí điểm

    中用来进行试验或测试的地方或领域yònglái jìnxíng shìyàn huò cèshì de dìfang huò lǐngyù

    • 。

      Đây là một cửa sổ.

  7. 柒名danh từ

    người trung gian; người môi giới

    中在两方之间传递信息或帮助进行交易的人zài liǎng fāng zhījiān chuándi xìnxī huò bāngzhù jìnxíng jiāoyì de rén

    • 。

      Xin hãy đến quầy giao dịch để làm thủ tục.

窗
chuāng
song
BỘ THỦ⽳
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu