Tới nội dung chính

开设

开设
kāishè
khai thiết

mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#34456
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    mở (dịch vụ, cơ sở); khai lập; thiết lập

    • 。

      Trường chúng tôi đã mở các khóa học mới.

  2. 貳动động từ

    mở (cơ sở kinh doanh, khóa học, v.v.); khai lập

    • ?

      Cửa hàng này khi nào thì khai trương?

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu