jiān
kiêm
bộ bát · 10 nét

kiêm; kiêm nhiệm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#8389
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiêm; kiêm nhiệm

    同时担任两个或多个职务tóngshí dānrèn liǎng ge huòzhě duōge zhíwù

    • Anh ấy kiêm nhiệm cả quản lý và thư ký.

  2. trạng từ

    kiêm; cùng lúc; đồng thời

    同时做两件事或具有两种身份tóngshí zuò liǎng jiàn shì huòzhě jùyǒu liǎng zhǒng shēnfèn

    • Anh ấy làm hai công việc bán thời gian.

  3. trạng từ

    kiêm; đồng thời; kiêm nhiệm

    同时做两件或多件事情tóngshí zuò liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing

    • Anh ấy làm giáo viên bán thời gian.

  4. trạng từ

    kép; đôi; nhị trùng

    同时具有两种或多种性质、身份、特点tóngshí jùyǒu liǎng zhǒng huò duō zhǒng xìngzhì、shēnfèn、tèdiǎn

    • Anh ấy kiêm nhiệm làm giáo viên.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (tượng hình bàn tay cầm))BỘ
  • kệ(bàn tay nắm)HỘI Ý
  • 禾禾hòa hòa(hai bó lúa)HỘI Ý

Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.

(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.