Một bàn tay cầm cả hai bó lúa cùng lúc, tượng trưng cho việc kiêm nhiệm nhiều thứ.
兼
kiêm; kiêm nhiệm
NGHĨA
- 壹动động từ
kiêm; kiêm nhiệm
中同时担任两个或多个职务tóngshí dānrèn liǎng ge huòzhě duōge zhíwù
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm cả quản lý và thư ký.
- 貳副trạng từ
kiêm; cùng lúc; đồng thời
中同时做两件事或具有两种身份tóngshí zuò liǎng jiàn shì huòzhě jùyǒu liǎng zhǒng shēnfèn
- 。
Anh ấy làm hai công việc bán thời gian.
- 參副trạng từ
kiêm; đồng thời; kiêm nhiệm
中同时做两件或多件事情tóngshí zuò liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing
- 。
Anh ấy làm giáo viên bán thời gian.
- 肆副trạng từ
kép; đôi; nhị trùng
中同时具有两种或多种性质、身份、特点tóngshí jùyǒu liǎng zhǒng huò duō zhǒng xìngzhì、shēnfèn、tèdiǎn
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm làm giáo viên.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
kiêm; kiêm nhiệm
中同时担任两个或多个职务tóngshí dānrèn liǎng ge huòzhě duōge zhíwù
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm cả quản lý và thư ký.
- 貳副trạng từ
kiêm; cùng lúc; đồng thời
中同时做两件事或具有两种身份tóngshí zuò liǎng jiàn shì huòzhě jùyǒu liǎng zhǒng shēnfèn
- 。
Anh ấy làm hai công việc bán thời gian.
- 參副trạng từ
kiêm; đồng thời; kiêm nhiệm
中同时做两件或多件事情tóngshí zuò liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing
- 。
Anh ấy làm giáo viên bán thời gian.
- 肆副trạng từ
kép; đôi; nhị trùng
中同时具有两种或多种性质、身份、特点tóngshí jùyǒu liǎng zhǒng huò duō zhǒng xìngzhì、shēnfèn、tèdiǎn
- 。
Anh ấy kiêm nhiệm làm giáo viên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 六liùsáu
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兹zī(văn) đây; nay; này
- 兰lánlan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 兽shòuthú vật; dã thú
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)