打开

打开
kāi
đả khai

mở ra; mở (cửa, hộp, v.v.); bật (thiết bị)

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#670
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở ra; mở (cửa, hộp, v.v.); bật (thiết bị)

    使某物张开或启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò qǐdòng

    • Xin hãy mở vé của bạn ra.

    • Anh ấy mở ví ra và tìm thấy tấm vé đó.

  2. động từ

    mở; bật; mở ra

    使某物处于打开的状态;启动shǐ mǒuwù chǔyú dǎkāi de zhuàngtài; qǐdòng

    • Xin hãy bật đèn.

    • Bật tivi lên đi, tôi muốn xem tin tức.

  3. động từ

    mở; bật; mở ra

    • Xin hãy mở cửa.

    • Bạn có thể giúp tôi bật tivi lên không?

  4. động từ

    mở; khai mở; khởi động

    使某物张开或展开;启动shǐ mǒuwù zhāngkāi huò zhǎnkāi;qǐdòng

    • Xin hãy mở sách ra.

    • Anh ấy khởi động máy tính rồi bắt đầu làm việc.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.