店铺

店铺
diàn
điếm phố

tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu

2 nghĩa#16421
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên hiệu; cửa hàng; thương hiệu

    • Cửa hàng này rất đẹp.

  2. danh từ

    quầy rượu; quán rượu

    • Cửa hàng này rất nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广(mái nhà, nhà có mái che)BỘ
  • chiếm/điếm(chiếm giữ, bói toán)HÌNH THANH

Cửa hàng là nơi có mái che để chiếm giữ một chỗ buôn bán.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.