拉开

拉开
kāi
lạp khai

kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#10644
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kéo ra; kéo mở; giãn ra (khoảng cách)

    用力拉动使其打开或增大距离yònglì lādòng shǐqī dǎkāi huò zēngdà jùlí

    • Xin hãy kéo rèm cửa ra.

  2. động từ

    kéo ra; kéo mở; giãn cách

    用力拉动使两边分开或距离变远yònglì lādòng shǐ liǎngbiān fēnkāi huò jùlí biànyuǎn

    • Anh ấy kéo cửa ra.

  3. động từ

    kéo ra; mở ra; tạo khoảng cách

    使两个东西之间有距离shǐ liǎng ge dōngxi zhījiān yǒu jùlí

    • Xin hãy kéo ghế ra một chút.

  4. động từ

    kéo ra; kéo mở; (khoảng cách) nới rộng, tăng lên

    使距离变大或变远shǐ jùlí biàn dà huò biànyuǎn

    • Họ đã nới rộng khoảng cách.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.