兽
thú vật; dã thú
NGHĨA
- 壹名danh từ
thú vật; dã thú
中凶猛的野生动物xiōngměng de yěshēng dòngwù
- 。
Đây là một loài dã thú.
- 貳名danh từ
động vật; con vật
中四条腿、有毛的动物sì tiáo tuǐ、yǒu máo de dòngwù
- 參名danh từ
thú vật; dã thú; (bóng) thú tính
中四条腿、身上有毛发的动物;凶恶残暴的人sì tiáo tuǐ、shēnshang yǒu máofā de dòngwù;xiōngèhuà cánbào de rén
- 。
Đây là một loại dã thú.
- 肆名danh từ
thú vật; dã thú; (bóng) thú tính
中四条腿的动物;野生的哺乳动物sì tiáo tuǐ de dòngwù;yěshēng de bǔrǔ dòngwù
NGHĨA
- 壹名danh từ
thú vật; dã thú
中凶猛的野生动物xiōngměng de yěshēng dòngwù
- 。
Đây là một loài dã thú.
- 貳名danh từ
động vật; con vật
中四条腿、有毛的动物sì tiáo tuǐ、yǒu máo de dòngwù
- 參名danh từ
thú vật; dã thú; (bóng) thú tính
中四条腿、身上有毛发的动物;凶恶残暴的人sì tiáo tuǐ、shēnshang yǒu máofā de dòngwù;xiōngèhuà cánbào de rén
- 。
Đây là một loại dã thú.
- 肆名danh từ
thú vật; dã thú; (bóng) thú tính
中四条腿的动物;野生的哺乳动物sì tiáo tuǐ de dòngwù;yěshēng de bǔrǔ dòngwù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 其qícủa nó; của anh ấy; của cô ấy; của họ
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 六liùsáu
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 八bātám
- 兵bīngbinh lính; quân; (cờ) tốt
- 兹zī(văn) đây; nay; này
- 兰lánlan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii)
- 共gòngchung; cùng nhau; tổng cộng
- 兼jiānkép; đôi; nhị trùng
- 公gōngcông cộng; chung; công
- 具jùcông cụ; dụng cụ; (lượng từ) cái, chiếc (dùng cho thi thể, quan tài...)