Tới nội dung chính

兽

兽
shòu
thú
⼋bộ bát · 11 nét

thú vật; dã thú

4 nghĩa#10900
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thú vật; dã thú

    中凶猛的野生动物xiōngměng de yěshēng dòngwù

    • 。

      Đây là một loài dã thú.

  2. 貳名danh từ

    động vật; con vật

    中四条腿、有毛的动物sì tiáo tuǐ、yǒu máo de dòngwù

  3. 參名danh từ

    thú vật; dã thú; (bóng) thú tính

    中四条腿、身上有毛发的动物;凶恶残暴的人sì tiáo tuǐ、shēnshang yǒu máofā de dòngwù;xiōngèhuà cánbào de rén

    • 。

      Đây là một loại dã thú.

  4. 肆名danh từ

    thú vật; dã thú; (bóng) thú tính

    中四条腿的动物;野生的哺乳动物sì tiáo tuǐ de dòngwù;yěshēng de bǔrǔ dòngwù

兽
shòu
thú
BỘ THỦ⼋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu