Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开通
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
- 。
Con đường này đã được thông xe rồi.
cởi mở; thông suốt; khai thông
NGHĨA
- 壹形tính từ
cởi mở; thông suốt; khai thông
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
- 。
Con đường này đã được thông xe rồi.
cởi mở; thông suốt; khai thông
NGHĨA
- 壹形tính từ
cởi mở; thông suốt; khai thông
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡