开通
开通
khai thông
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#28983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
- 。
Con đường này đã được thông xe rồi.
开通
khai thông
cởi mở; thông suốt; khai thông
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#28983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cởi mở; thông suốt; khai thông
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
Đang tải…
开通
Phồn thể開通
khai thông
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#28983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai thông; mở (đường, tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
- 。
Con đường này đã được thông xe rồi.
开通
Phồn thể開通
khai thông
cởi mở; thông suốt; khai thông
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#28983
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
cởi mở; thông suốt; khai thông
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.