启动

启动
dòng
khởi động

khởi động; khởi chạy

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#2230
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động; khởi chạy

    使机器或系统开始工作shǐ jīqì huò xìtǒng kāishǐ gōngzuò

    • Xin hãy khởi động máy.

  2. động từ

    khởi động; khởi chạy; kích hoạt

    开始运转或工作;使某事开始进行kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò;shǐ mǒushì kāishǐ jìnxíng

    • Chúng tôi đã khởi động dự án mới.

  3. động từ

    khởi động; kích hoạt; khởi chạy

    开始运行或实行某个计划、机器等kāishǐ yùnxíng huò shíxíng mǒuɡè jìhuà、jīqì děnɡ

  4. động từ

    khởi động; kích hoạt; (bóng) khởi xướng

    开始运作或工作kāishǐ yùnzuò huò gōngzuò

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.