Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
启动
khởi động; khởi chạy
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động; khởi chạy
中使机器或系统开始工作shǐ jīqì huò xìtǒng kāishǐ gōngzuò
- 。
Xin hãy khởi động máy.
- 貳动động từ
khởi động; khởi chạy; kích hoạt
中开始运转或工作;使某事开始进行kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò;shǐ mǒushì kāishǐ jìnxíng
- 。
Chúng tôi đã khởi động dự án mới.
- 參动động từ
khởi động; kích hoạt; khởi chạy
中开始运行或实行某个计划、机器等kāishǐ yùnxíng huò shíxíng mǒuɡè jìhuà、jīqì děnɡ
- 肆动động từ
khởi động; kích hoạt; (bóng) khởi xướng
中开始运作或工作kāishǐ yùnzuò huò gōngzuò
解字
GIẢI TỰkhởi động; khởi chạy
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động; khởi chạy
中使机器或系统开始工作shǐ jīqì huò xìtǒng kāishǐ gōngzuò
- 。
Xin hãy khởi động máy.
- 貳动động từ
khởi động; khởi chạy; kích hoạt
中开始运转或工作;使某事开始进行kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò;shǐ mǒushì kāishǐ jìnxíng
- 。
Chúng tôi đã khởi động dự án mới.
- 參动động từ
khởi động; kích hoạt; khởi chạy
中开始运行或实行某个计划、机器等kāishǐ yùnxíng huò shíxíng mǒuɡè jìhuà、jīqì děnɡ
- 肆动động từ
khởi động; kích hoạt; (bóng) khởi xướng
中开始运作或工作kāishǐ yùnzuò huò gōngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối