Tới nội dung chính

天

天
tiān
thiên
⼤bộ đại · 4 nét

ngày; trời

HSK 1 (3.0)4 nghĩa#211
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    ngày; trời

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Một ngày nào đó, bạn sẽ quên tôi.

    • ,。

      Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.

    • ,,。

      Đã mưa hai ngày rồi, tớ nghĩ hôm nay chắc là phải nắng rồi, biết đâu được là lại mưa cả ngày trời từ sáng sớm đến tối.

    • ,,,,,,,。

      Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. 貳名danh từ

    bầu trời; trời; ngày

    中头顶上方蓝色的空间,太阳、月亮、星星在里面tóuding shàngfang lánnsè de kōngjiān, tàiyáng, yuèliang, xīngxing zài lǐmiàn

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất đẹp.

    • ,。

      Ngước mắt nhìn lên bầu trời, chỉ thấy vài đám mây trắng trôi qua.

  3. 參名danh từ

    ngày

    中白天和黑夜合起来的时间单位báitiān hé hēiyè héqǐlái de shíjiān dānwèi

    • 。

      Chúng ta đã không gặp nhau ba ngày rồi.

  4. 肆名danh từ

    trời cao; thượng thiên (văn)

    中地球上方的空间,白天时看起来是蓝色的dìqiú shàngfang de kōngjiān, báitiān shí kànqǐlai shi lánse de

    • ,。

      Anh ấy ngước nhìn lên trời cao, lòng tràn đầy kính sợ.

天
tiān
thiên
BỘ THỦ⼤
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu