gōng
công
bộ bát · 4 nét

công cộng; chung; công

HSK 6 (3.0)11 nghĩa#10647
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công cộng; chung; công

    属于全社会或大家共同的,不是个人或私人的shǔyú quán shèhuì huò dàjiā gòngtóng de, búshì gèrén huò sīrén de

    • Đây là xe buýt.

  2. tính từ

    công cộng; công hữu

    属于全体人民或集体,不属于个人的shǔyú quántǐ rénmín huò jítǐ、búshǔyú gèrén de

    • Đây là đồ của công.

  3. tính từ

    thông thường; bình thường; thường

    大多数人都有的;不特别的dà duōshù rén dōu yǒu de;bù tèbié de

  4. tính từ

    công; quốc tế (ví dụ: hải phận quốc tế, hệ mét, lịch dương)

    属于国际的;不只是一个国家的shǔyú guójì de;búzhǐshì yī ge guójiā de

    • Đây là vùng biển quốc tế.

  5. động từ

    công khai; công bố

    向公众说出来;让大家都知道xiàng gōngzhòng shuōchūlái; ràng dàjiā dōu zhīdào

    • Tin tức này đã được công bố rồi.

  6. tính từ

    công bằng; công chính

    正直;不偏心;按照法律或规则zhèngzhí;bù piānxīn;ànzhào fǎlǜ huò guīzé

    • Giá này rất công bằng.

  7. tính từ

    công bằng; chính trực; công cộng; công khai; ông (tiếng tôn kính); công tước; con đực (động vật)

    正直、不偏私、公开、大家共同拥有的zhèngzhí、bù piāngsī、gōngkāi、dàjiā gòngtóng yōngyǒu de

    • Cái này rất công bằng.

  8. danh từ

    tước Công (tước vị cao nhất trong năm bậc quý tộc)

    中国古代最高的贵族身份,排在侯、伯、子、男之前zhōngguó gǔdài zuìgāo de guìzú shēnfèn, pái zài hóu、bó、zǐ、nán zhī qián

    • Ông ấy là công tước.

  9. tính từ

    ông; quý ông

    有身份、有地位的男人;值得尊敬的人yǒu shēnfèn、yǒu dìwèi de nánrén;zhíde zūnjìng de rén

    • Mỗi người đều có lý lẽ của riêng mình.

  10. danh từ

    bố chồng; ông (bố chồng)

    妻子的父亲qīzǐ de fùqin

    • Đây là bố chồng của tôi.

  11. 11tính từ

    đực (động vật)

    动物中的雄性,与母相对dòngwù zhōng de xiógxìng、yǔ mǔ xiāngduì

    • Đây là một con gà trống.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.