开启

开启
kāi
khai khởi

mở ra; khởi động; khai mở

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5351
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mở ra; khởi động; khai mở

    使某事开始或启动shǐ mǒushì kāishǐ huò qǐdòng

    • Chúng ta bắt đầu một hành trình mới.

  2. động từ

    bật (tính năng); kích hoạt; khởi động

    使某个功能或程序开始工作shǐ mǒugeè gōngnéng huò chéngxù kāishǐ gōngzuò

    • Vui lòng bật tính năng này.

  3. động từ

    mở; giải; tháo gỡ

    打开或解开被封闭的东西dǎkāi huò jiěkāi bèi fēngbì de dōngxi

    • Xin hãy mở máy tính của bạn.

  4. động từ

    khởi động (tự động); kích hoạt

    使某物开始工作或运行shǐ mǒuwù kāishǐ gōngzuò huò yùnxíng

    • Hệ thống sẽ tự động khởi động.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.