Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关掉
关掉
quan điệu
tắt; đóng lại
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2574
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt; đóng lại
中使某物停止工作或不再开启shǐ mǒu wù tíngzhǐ gōngzuò huò búzài kāiqǐ
- 。
Xin hãy tắt đèn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
关掉
Phồn thể關掉
quan điệu
tắt; đóng lại
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#2574
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tắt; đóng lại
中使某物停止工作或不再开启shǐ mǒu wù tíngzhǐ gōngzuò huò búzài kāiqǐ
- 。
Xin hãy tắt đèn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.