开放

开放
kāifàng
khai phóng

mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#4685
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mở cửa; cởi mở; phóng khoáng; khai phóng

    思想或态度不受限制、不保守sīxiǎng huò tàidù búshòu xiànzhì、búbǎoshǒu

    • Anh ấy là một người rất cởi mở.

  2. tính từ

    cởi mở; phóng khoáng; khai phóng; (của hoa) nở

    不受限制、很自由的样子bù shòu xiànzhì、hěn zìyóu de yàngzi

    • Cô ấy là một người rất cởi mở.

  3. động từ

    mở cửa; khai phóng; cởi mở

    向公众开放;不关闭xiàng gōngzhòng kāifàng;búguānbì

    • Công viên này mở cửa mỗi ngày.

  4. động từ

    mở cửa; khai phóng; cởi mở

    允许进入或使用;不关闭yǔnxǔ jìnrù huò shǐyòng;búguānbì

    • Trung Quốc thực hiện chính sách cải cách mở cửa.

  5. tính từ

    cởi mở; phóng khoáng; (về tình dục) thoáng; không bảo thủ

    不受限制,思想进步,性观念不保守bù shòu xiànzhì, sīxiǎng jìnbù, xìng guānniàn bù bǎoshǒu

  6. động từ

    nở hoa; mở cửa; cởi mở; phóng khoáng

    花朵盛开;门窗打开;思想不保守huāduǒ shènɡkāi;ménchuānɡ dǎkāi;sīxiǎnɡ bù bǎoshòu

    • Hoa nở rồi.

  7. động từ

    mở; giải; tháo gỡ

    打开;不关闭dǎkāi;búguānbì

    • Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.