Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重启
重启
trùng khởi
khởi động lại; khởi động lại (dự án bị hoãn)
1 nghĩa#18295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động lại; khởi động lại (dự án bị hoãn)
- 。
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
重启
Phồn thể重啟
trùng khởi
khởi động lại; khởi động lại (dự án bị hoãn)
1 nghĩa#18295
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi động lại; khởi động lại (dự án bị hoãn)
- 。
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.