停止

停止
tíngzhǐ
đình chỉ

dừng lại; ngừng; đình chỉ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#753
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại; ngừng; đình chỉ

    不再继续进行;结束búzài jìxù jìnxíng; jiéshù

    • Xin hãy ngừng nói chuyện.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn phải ngưng hút thuốc.

    • Mày phải ngừng hút thuốc.

    • Bạn phải ngừng hút thuốc.

    • Mày phải dừng hút thuốc.

    • Cấm nói lớn tiếng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.