不停

不停
tíng
bất đình

không ngừng; liên tục; không dứt

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#1782
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không ngừng; liên tục; không dứt

    一直进行,没有停止或间断yīzhí jìnxíng, méiyǒu tíngzhǐ huò jiànduàn

    • Mưa rơi không ngừng.

    + 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.

    • Nó cứ đi đi lại lại trong nhà, không biết đang nghĩ gì?

    • Sao anh cứ nói mãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.