Tới nội dung chính

活动

活动
huódòng
hoạt động

hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#1600Lượng từ 项
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hoạt động; sự kiện; phong trào; chiến dịch; di chuyển; linh hoạt

    中人们进行的事情或运动;也指可以移动或改变的rénmen jìnxíng de shìqing huò yùndòng;yě zhǐ kěyǐ yídòng huò gǎibiàn de

    • 。

      Chúng tôi có rất nhiều hoạt động.

  2. 貳名danh từ

    hoạt động; hoạt động (núi lửa, địa chấn, kinh tế, v.v.); linh hoạt, cơ động

    中有生命或能力的东西进行的运动、工作或事件yǒu shēngmìng huò néngglì de dōngxi jìnxíng de yùndòng、gōngzuò huò shìjiàn

    • 。

      Hoạt động núi lửa rất thường xuyên.

  3. 參动động từ

    vận động; hoạt động; di chuyển

    中身体运动或改变位置shēntǐ yùndòng huò gǎibiàn wèizhì

    • 。

      Chúng ta cùng đi hoạt động đi.

  4. 肆形tính từ

    hoạt động; di chuyển được; linh hoạt; (vốn) lưu động

    中能够移动或改变的;不固定的nénggoù yídòng huò gǎibiàn de;búgùdìng de

    • 。

      Cái ghế này có thể di chuyển được.

  5. 伍形tính từ

    lung lay; không chắc; lỏng (răng, v.v.)

    中不牢固;摇晃不稳定bù láogu; yáohuàng bù wěndìng

    • 。

      Cái bàn này hơi lung lay.

  6. 陸动động từ

    hoạt động; vận động; (khẩu) chạy chọt (dùng quan hệ, tiền bạc...)

    中用关系、金钱等方式来达到某个目的yòng guānxì、jīnqián děng fāngshì lái dádào mǒuge mùdì

    • 。

      Anh ấy thích hoạt động.

活
huó
hoạt
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu