发动

发动
dòng
phát động

phát động; khởi động; phát khởi

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3751
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát động; khởi động; phát khởi

    使开始;引起;启动shǐ kāishǐ;yǐnqǐ;qǐdòng

    • Anh ấy đã khởi động xe ô tô.

  2. động từ

    động viên; huy động

    召集或鼓励人们去做某事zhàojí huò gǔlì rénmen qù zuò mǒu shì

    • Chúng tôi đã huy động quần chúng.

  3. động từ

    bắn; phóng; bắn ra

    发出;使事物开始运动或工作fāchū; shǐ shìwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò

    • Họ đã phát động một cuộc chiến tranh.

  4. động từ

    ra tay; bắt đầu; xuống tay

    使机器、车辆等开始运转或工作shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò

  5. động từ

    khơi dậy; gợi lên; câu móc

    使某人产生某种感情或想法shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng gǎnqíng huò xiǎngfǎ

    • Anh ấy đã phát động quần chúng.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.