Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
发动
phát động; khởi động; phát khởi
NGHĨA
- 壹动động từ
phát động; khởi động; phát khởi
中使开始;引起;启动shǐ kāishǐ;yǐnqǐ;qǐdòng
- 。
Anh ấy đã khởi động xe ô tô.
- 貳动động từ
động viên; huy động
中召集或鼓励人们去做某事zhàojí huò gǔlì rénmen qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã huy động quần chúng.
- 參动động từ
bắn; phóng; bắn ra
中发出;使事物开始运动或工作fāchū; shǐ shìwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò
- 。
Họ đã phát động một cuộc chiến tranh.
- 肆动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中使机器、车辆等开始运转或工作shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò
- 伍动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
中使某人产生某种感情或想法shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng gǎnqíng huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã phát động quần chúng.
解字
GIẢI TỰphát động; khởi động; phát khởi
NGHĨA
- 壹动động từ
phát động; khởi động; phát khởi
中使开始;引起;启动shǐ kāishǐ;yǐnqǐ;qǐdòng
- 。
Anh ấy đã khởi động xe ô tô.
- 貳动động từ
động viên; huy động
中召集或鼓励人们去做某事zhàojí huò gǔlì rénmen qù zuò mǒu shì
- 。
Chúng tôi đã huy động quần chúng.
- 參动động từ
bắn; phóng; bắn ra
中发出;使事物开始运动或工作fāchū; shǐ shìwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò
- 。
Họ đã phát động một cuộc chiến tranh.
- 肆动động từ
ra tay; bắt đầu; xuống tay
中使机器、车辆等开始运转或工作shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò
- 伍动động từ
khơi dậy; gợi lên; câu móc
中使某人产生某种感情或想法shǐ mǒurén chǎnshēng mǒuzhǒng gǎnqíng huò xiǎngfǎ
- 。
Anh ấy đã phát động quần chúng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 又yòulại; lại nữa
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 受shòunhận; chịu đựng; bị
- 难nánkhó; khó khăn
- 及jívà; hơn nữa; vả lại
- 发fāphát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
- 反fǎntrái ngược
- 取qǔlấy; cầm; nhận
- 双shuāngđôi; cặp; hai
- 叔shūchú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
- 叉chācái nĩa; cái xiên
- 友yǒubạn; bạn bè; hữu