中止

中止
zhōngzhǐ
trung chỉ

đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#10658
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

    停止;不再继续tíngzhǐ;búzài jìxù

    • Cuộc họp đã bị tạm dừng.

  2. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    停止进行;不继续tíngzhǐ jìnxíng; bújiàxù

    • Cuộc họp đã dừng lại.

  3. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

    暂时停止或中断zànshíjiān tíngzhǐ huò zhòngduàn

    • Cuộc họp đã bị đình chỉ.

  4. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

    停止;中间停下来tíngzhǐ; zhōngjiān tíng xiàlái

  5. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đình chỉ

    停止做某事;暂时不继续tíngzhǐ zuò mǒushì;zànshíjiān búzǔixù

    • Chúng tôi đã ngừng cuộc họp.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.