Tới nội dung chính

结束

结束
jiéshù
kết thúc

kết thúc; chấm dứt

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#408
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kết thúc; chấm dứt

    中某件事情完成、停止或到了最后阶段mǒu jiàn shìqing wánchéng、tíngzhǐ huò dàole zuìhòu jiēduàn

    • 。

      Cuộc họp đã kết thúc rồi.

  2. 貳动động từ

    kết thúc; chấm dứt; kết thúc

    中某事完成或停止mǒu shì wánchéng huò tíngzhǐ

  3. 參动động từ

    xong; hoàn thành; kết thúc

    中完成;停止继续进行wánchéng;tíngzhǐ jìxù jìnxíng

  4. 肆名danh từ

    kết thúc; chấm dứt; kết liễu

    中事情或过程的最后阶段、完成shìqing huò guòchéng de zuìhòu jiēduàn、wánchéng

    • 。

      Thời gian kết thúc cuộc họp là ba giờ chiều.

  5. 伍动động từ

    đóng lại; khép lại; hợp lại

    中关闭或停止某事guānbì huòzhǐzhǐ mǒu shì

结
jiē
kết
BỘ THỦ⽷
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu