开动

开动
kāidòng
khai động

khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#7388
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động; bắt đầu; (của xe, tàu) chạy; (của máy) vận hành

    使机器、车辆等开始运行shǐ jīqì、chēliàng děng kāishǐ yùnxíng

    • Chúng ta bắt đầu thôi!

  2. động từ

    bắt đầu ăn; khởi động; (khẩu) xơi thôi

    • Mọi người ăn thôi!

  3. động từ

    bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn

    使某事开始进行或运转shǐ mǒu shì kāishǐ jìnxíng huò yùnzhuǎn

    • Chúng ta bắt đầu thôi!

  4. động từ

    bắt đầu; khởi động; (khẩu) bắt đầu ăn

    开始运转或工作;开始吃饭kāishǐ yùnzhuǎn huò gōngzuò; kāishǐ chīfàn

  5. động từ

    thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)

    使机器或车辆开始工作shǐ jīqì huò chēliàng kāishǐ gōngzuò

  6. động từ

    lay động; đung đưa; lắc lư; (bóng) phóng đãng

    使某物开始运动或工作shǐ mǒuwù kāishǐ yùndòng huò gōngzuò

    • Tàu hỏa đã khởi hành rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.