持续

持续
chí
trì tục

tiếp tục; duy trì; kéo dài

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)5 nghĩa#2330
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tục; duy trì; kéo dài

    保持不变、一直进行bǎochí búbiàn、yìzhí jìnxíng

    • Dự án này sẽ kéo dài bao lâu?

  2. động từ

    tiếp tục; duy trì; kéo dài

    保持不停止;一直进行bǎochí bù tíngzhǐ; yīzhí jìnxíng

    • Mưa kéo dài cả ngày.

  3. động từ

    tiếp tục; kéo dài; duy trì

    保持不变或继续不停止bǎochí búbiàn huò jìxù búting zhǐ zhǐ

    • Cuộc họp này kéo dài hai tiếng đồng hồ.

  4. động từ

    tiếp tục; duy trì; liên tục

    继续保持,不停止jìxù bǎochí、búting zhǐ

  5. động từ

    bền vững; có thể duy trì lâu dài

    保持很久不停止;一直进行bǎochí hěn jiǔ bù tíngzhǐ; yìzhí jìnxíng

    • Dự án này có thể phát triển bền vững.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay)BỘ
  • tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH

Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.