Tới nội dung chính

开始

开始
kāishǐ
khai thuỷ

bắt đầu; khởi đầu

HSK 2 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#142Lượng từ 个
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bắt đầu; khởi đầu

    中从某个时间或地点做某件事的第一步cóng mǒu ge shíjiān huò dìdiǎn zuò mǒu jiàn shì de dì yī bù

    • 。

      Chúng ta bắt đầu học thôi.

  2. 貳名danh từ

    bắt đầu; khởi đầu; mở đầu

    中某件事最初发生的时候mǒu jiàn shì zuì chū fāshēng de shíhou

    • 。

      Đây là một khởi đầu mới.

  3. 參动động từ

    bắt đầu; khởi đầu; khởi nguồn

    中事情或动作从某个时间点出现或进行shìqing huò dòngzuò cóng mǒu ge shíjiāndiǎn chūxiàn huò jìnxíng

  4. 肆动động từ

    bắt đầu; khởi đầu

    中某事物从无到有或从静到动的第一个阶段mǒushìwù cóng wú dào yǒu huò cóng jìng dào dòng de dì yī ge jiēduàn

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu