Một người đứng thẳng như nét sổ — đó là một cá nhân riêng lẻ.
个
cá thể
NGHĨA
- 壹名danh từ
cá thể
中单独的人或物dāndú de rén huò wù
- 。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
- 。
Mỗi cá thể đều có giá trị riêng của mình.
dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
中用在'自'字后面,表示自己yòng zài 'zì' zì hòumiàn, biǎoshì zìjǐ
- 。
Tôi có ba quả táo.
- 。
Cô ấy tự mình sống một mình trong thành phố.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
- 。
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 。
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
- 。
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
cá thể
中单独的人或物dāndú de rén huò wù
- 。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
- 。
Mỗi cá thể đều có giá trị riêng của mình.
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dùng trong 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
中用在'自'字后面,表示自己yòng zài 'zì' zì hòumiàn, biǎoshì zìjǐ
- 。
Tôi có ba quả táo.
- 。
Cô ấy tự mình sống một mình trong thành phố.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
- 。
Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.
- 。
Ông ấy đã gọi một cuộc điện thoại cho tôi vào lúc nửa đêm.
- 。
Tôi có một người bạn sống ở Sapporo.
- 。
Cô ấy thường ngồi xem sách vài tiếng liền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)
- 丳chǎnxiên; chuỗi; xâu; dây