/
亭
亭
đình
⼇bộ đầu · 9 nétđình; nhà lầu nhỏ
4 nghĩa#21228
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đình; nhà lầu nhỏ
- 。
Cái đình này rất đẹp.
- 貳名danh từ
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
- 參名danh từ
đình; nhà đình; ki-ốt
- 。
Trong công viên có một cái đình nhỏ.
- 肆动động từ
đứng thẳng; dựng thẳng
- 。
Dáng người thon thả, duyên dáng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
亭
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đình; nhà lầu nhỏ
- 。
Cái đình này rất đẹp.
- 貳名danh từ
gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt
- 參名danh từ
đình; nhà đình; ki-ốt
- 。
Trong công viên có một cái đình nhỏ.
- 肆动động từ
đứng thẳng; dựng thẳng
- 。
Dáng người thon thả, duyên dáng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 交jiāogiao nộp; bàn giao; thanh toán (tiền); nộp
- 亦yìcũng; và; đồng thời
- 亮liàngsáng; sáng sủa; ánh sáng
- 产chǎnsinh sản; sản xuất; tài sản
- 亨hēnghanh thông; thịnh vượng
- 亡wángqua đời; từ trần
- 京jīngkinh đô; thủ đô
- 亩mǔmẫu (đơn vị đo diện tích, khoảng 667 m²)
- 㐫xiōngdạng cũ của 凶[xiōng]
- 亠tóubộ "đầu" (bộ thủ Khang Hy số 8)
- 亢kàngcao; vượt mức; kiêu ngạo
- 亥hàiHợi (chi thứ 12: 21–23 giờ, tháng 10 âm lịch, năm Hợi)