tíng
đình
bộ đầu · 9 nét

đình; nhà lầu nhỏ

4 nghĩa#21228
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đình; nhà lầu nhỏ

    • Cái đình này rất đẹp.

  2. danh từ

    gian hàng nhỏ; đình; ki-ốt

  3. danh từ

    đình; nhà đình; ki-ốt

    • Trong công viên có một cái đình nhỏ.

  4. động từ

    đứng thẳng; dựng thẳng

    • Dáng người thon thả, duyên dáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.