停下来

停下来
tíngxiàlái
đình hạ lai

dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

1 nghĩa#1699
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    不再继续动作;静止不动búzài jìxù dòngzuò; jìngzhǐ búdòng

    • Xin bạn dừng lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.