lái
lai
bộ mộc · 7 nét

đến; lại; tới

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)9 nghĩa#33
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đến; lại; tới

    从某个地方移动到说话人或其他地点cóng mǒu ge dìfang yídòng dào shuōhuàrén huò qítā dìdiǎn

    • Khi nào bạn đến nhà tôi?

    • Các bạn bè đều đến tham dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Bạn đến từ nước nào vậy?

    • Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.

    • Anh ta đến đây vì mục đích gì?

    • Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.

    • Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.

  2. động từ

    bổ ngữ xu hướng chỉ hành động hướng về phía người nói (như trong 回来 [huílái])

    动词后缀,表示动作朝向说话人的方向dòngcí hòuzhuī, biǎoshì dòngzuò zhāoxiàng shuōhuà rén de fāngxiàng

    • Cuối cùng anh ấy cũng đã trở về từ nơi xa.

  3. liên từ

    (dùng giữa hai động từ) để; nhằm

    表示目的或意图;为了做某事biǎoshì mùdì huò yìtú; wèile zuò mǒu shì

    • Anh ấy đến Trung Quốc để học.

    • Cô ấy làm việc chăm chỉ để thực hiện ước mơ của mình.

  4. động từ

    dùng thay cho động từ cụ thể hơn; đây nào (thay thế động từ)

    用来代替具体动词的词yòng lái dàitì jùtǐ dòngcí de cí

    • Bạn đến nấu cơm đi.

    • Cái thùng này nặng quá, để tôi làm cho.

  5. trợ từ

    từ trước đến nay; từ xưa đến nay (dùng sau mốc thời gian, như "từ xưa đến nay")

    从某个时间起一直到现在cóng mǒugeè shíjiān qǐ yīzhí dào xiànzài

    • Anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.

    • Từ xưa đến nay, sự thành thật luôn được xem là đức tính quan trọng nhất.

  6. trợ từ

    (dùng để chỉ) trong suốt (khoảng thời gian vừa qua)

    表示从过去某个时间到现在经过的时间biǎoshì cóng guòqù mǒugè shíjiān dào xiànzài jīngguò de shíjiān

    • Anh ấy đã ốm ba ngày rồi.

    • Trong suốt mấy năm qua, cô ấy luôn chăm chỉ học tiếng Trung.

  7. trợ từ

    (dùng sau 得 để chỉ khả năng, như trong 談得來|谈得来 [tan2 de5 lai2], hoặc sau 不 để chỉ không khả năng, như trong 吃不來|吃不来 [chi1 bu5 lai2])

    用在动词后面,表示能够或不能够做某事yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì nénggoù huò búnéng gòu zuò mǒu shì

    • Món này tôi không ăn được.

    • Bài hát này tôi không hát được đâu.

  8. trạng từ

    (tiền tố) ... tới; ... sau (như trong "đời sau", "năm tới")

    表示将来或后面的时间biǎoshì jiāngláI huòzhě hòumiàn de shíjiān

    • Năm sau chúng ta gặp lại.

    • Chuyện đời sau thì chẳng ai có thể đoán trước được.

  9. trạng từ

    khoảng (sau số tròn)

    大约;接近某个数字dàyuē;jiējìn mǒuggè shùzì

    • Anh ấy đã đến được khoảng hai mươi ngày.

    • Cô ấy đã làm việc ở công ty này khoảng năm năm rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.