Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
来
đến; lại; tới
NGHĨA
- 壹动động từ
đến; lại; tới
中从某个地方移动到说话人或其他地点cóng mǒu ge dìfang yídòng dào shuōhuàrén huò qítā dìdiǎn
- ?
Khi nào bạn đến nhà tôi?
- 。
Các bạn bè đều đến tham dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- ?
Anh ta đến đây vì mục đích gì?
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 貳动động từ
bổ ngữ xu hướng chỉ hành động hướng về phía người nói (như trong 回来 [huílái])
中动词后缀,表示动作朝向说话人的方向dòngcí hòuzhuī, biǎoshì dòngzuò zhāoxiàng shuōhuà rén de fāngxiàng
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trở về từ nơi xa.
- 參连liên từ
(dùng giữa hai động từ) để; nhằm
中表示目的或意图;为了做某事biǎoshì mùdì huò yìtú; wèile zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đến Trung Quốc để học.
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thực hiện ước mơ của mình.
- 肆动động từ
dùng thay cho động từ cụ thể hơn; đây nào (thay thế động từ)
中用来代替具体动词的词yòng lái dàitì jùtǐ dòngcí de cí
- 。
Bạn đến nấu cơm đi.
- ,。
Cái thùng này nặng quá, để tôi làm cho.
- 伍助trợ từ
từ trước đến nay; từ xưa đến nay (dùng sau mốc thời gian, như "từ xưa đến nay")
中从某个时间起一直到现在cóng mǒugeè shíjiān qǐ yīzhí dào xiànzài
- 。
Anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
- ,。
Từ xưa đến nay, sự thành thật luôn được xem là đức tính quan trọng nhất.
- 陸助trợ từ
(dùng để chỉ) trong suốt (khoảng thời gian vừa qua)
中表示从过去某个时间到现在经过的时间biǎoshì cóng guòqù mǒugè shíjiān dào xiànzài jīngguò de shíjiān
- 。
Anh ấy đã ốm ba ngày rồi.
- ,。
Trong suốt mấy năm qua, cô ấy luôn chăm chỉ học tiếng Trung.
- 柒助trợ từ
(dùng sau 得 để chỉ khả năng, như trong 談得來|谈得来 [tan2 de5 lai2], hoặc sau 不 để chỉ không khả năng, như trong 吃不來|吃不来 [chi1 bu5 lai2])
中用在动词后面,表示能够或不能够做某事yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì nénggoù huò búnéng gòu zuò mǒu shì
- 。
Món này tôi không ăn được.
- 。
Bài hát này tôi không hát được đâu.
- 捌副trạng từ
(tiền tố) ... tới; ... sau (như trong "đời sau", "năm tới")
中表示将来或后面的时间biǎoshì jiāngláI huòzhě hòumiàn de shíjiān
- 。
Năm sau chúng ta gặp lại.
- 。
Chuyện đời sau thì chẳng ai có thể đoán trước được.
- 玖副trạng từ
khoảng (sau số tròn)
中大约;接近某个数字dàyuē;jiējìn mǒuggè shùzì
- 。
Anh ấy đã đến được khoảng hai mươi ngày.
- 。
Cô ấy đã làm việc ở công ty này khoảng năm năm rồi.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
đến; lại; tới
中从某个地方移动到说话人或其他地点cóng mǒu ge dìfang yídòng dào shuōhuàrén huò qítā dìdiǎn
- ?
Khi nào bạn đến nhà tôi?
- 。
Các bạn bè đều đến tham dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Bạn đến từ nước nào vậy?
- 。
Mắt của chúng ta cần thời gian để điều chỉnh với bóng tối.
- ?
Anh ta đến đây vì mục đích gì?
- 。
Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
- 。
Đáng lẽ ra bạn nên tới sớm hơn một chút.
- 貳动động từ
bổ ngữ xu hướng chỉ hành động hướng về phía người nói (như trong 回来 [huílái])
中动词后缀,表示动作朝向说话人的方向dòngcí hòuzhuī, biǎoshì dòngzuò zhāoxiàng shuōhuà rén de fāngxiàng
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng đã trở về từ nơi xa.
- 參连liên từ
(dùng giữa hai động từ) để; nhằm
中表示目的或意图;为了做某事biǎoshì mùdì huò yìtú; wèile zuò mǒu shì
- 。
Anh ấy đến Trung Quốc để học.
- 。
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thực hiện ước mơ của mình.
- 肆动động từ
dùng thay cho động từ cụ thể hơn; đây nào (thay thế động từ)
中用来代替具体动词的词yòng lái dàitì jùtǐ dòngcí de cí
- 。
Bạn đến nấu cơm đi.
- ,。
Cái thùng này nặng quá, để tôi làm cho.
- 伍助trợ từ
từ trước đến nay; từ xưa đến nay (dùng sau mốc thời gian, như "từ xưa đến nay")
中从某个时间起一直到现在cóng mǒugeè shíjiān qǐ yīzhí dào xiànzài
- 。
Anh ấy chưa từng đến Trung Quốc.
- ,。
Từ xưa đến nay, sự thành thật luôn được xem là đức tính quan trọng nhất.
- 陸助trợ từ
(dùng để chỉ) trong suốt (khoảng thời gian vừa qua)
中表示从过去某个时间到现在经过的时间biǎoshì cóng guòqù mǒugè shíjiān dào xiànzài jīngguò de shíjiān
- 。
Anh ấy đã ốm ba ngày rồi.
- ,。
Trong suốt mấy năm qua, cô ấy luôn chăm chỉ học tiếng Trung.
- 柒助trợ từ
(dùng sau 得 để chỉ khả năng, như trong 談得來|谈得来 [tan2 de5 lai2], hoặc sau 不 để chỉ không khả năng, như trong 吃不來|吃不来 [chi1 bu5 lai2])
中用在动词后面,表示能够或不能够做某事yòng zài dòngcí hòumiàn, biǎoshì nénggoù huò búnéng gòu zuò mǒu shì
- 。
Món này tôi không ăn được.
- 。
Bài hát này tôi không hát được đâu.
- 捌副trạng từ
(tiền tố) ... tới; ... sau (như trong "đời sau", "năm tới")
中表示将来或后面的时间biǎoshì jiāngláI huòzhě hòumiàn de shíjiān
- 。
Năm sau chúng ta gặp lại.
- 。
Chuyện đời sau thì chẳng ai có thể đoán trước được.
- 玖副trạng từ
khoảng (sau số tròn)
中大约;接近某个数字dàyuē;jiējìn mǒuggè shùzì
- 。
Anh ấy đã đến được khoảng hai mươi ngày.
- 。
Cô ấy đã làm việc ở công ty này khoảng năm năm rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)
- 杯bēicốc; chén; ly; cúp (giải thưởng)