Tới nội dung chính

做

做
zuò
tố
⼈bộ nhân · 11 nét

làm

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#37
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    làm

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Không có gì thay đổi cả.

    • 。

      Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.

    • ,?

      Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • 。

      Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.

    • ,,。

      Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

  2. 貳动động từ

    làm; tạo ra; sản xuất

    中制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn

    • ?

      Bạn biết nấu ăn không?

    • 。

      Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.

  3. 參动động từ

    làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)

    中进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò

    • ?

      Bạn thích làm gì?

    • 。

      Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.

  4. 肆动động từ

    làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)

    中充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè

    • 。

      Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.

    • ,。

      Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.

  5. 伍动động từ

    dùng làm; được dùng để

    中被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè

    • 。

      Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.

    • 。

      Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.

  6. 陸动động từ

    viết; sáng tác; làm

    中用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng

    • 。

      Anh ấy thích làm thơ.

    • 。

      Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.

  7. 柒动động từ

    giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)

    中假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi

    • 。

      Anh ấy thích mơ mộng.

    • 。

      Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu