zuò
tố
bộ nhân · 11 nét

làm; tạo ra; sản xuất

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)6 nghĩa#37
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm; tạo ra; sản xuất

    制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn

    • Bạn biết nấu ăn không?

    • Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không có gì thay đổi cả.

    • Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.

    • Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?

    • Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.

    • Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.

  2. động từ

    làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)

    进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò

    • Bạn thích làm gì?

    • Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.

  3. động từ

    làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)

    充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè

    • Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.

    • Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.

  4. động từ

    dùng làm; được dùng để

    被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè

    • Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.

    • Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.

  5. động từ

    viết; sáng tác; làm

    用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng

    • Anh ấy thích làm thơ.

    • Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.

  6. động từ

    giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)

    假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi

    • Anh ấy thích mơ mộng.

    • Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.