做
làm
NGHĨA
- 壹
làm
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
- ,?
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
- 。
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳动động từ
làm; tạo ra; sản xuất
中制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn
- ?
Bạn biết nấu ăn không?
- 。
Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.
- 參动động từ
làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)
中进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò
- ?
Bạn thích làm gì?
- 。
Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
- 肆动động từ
làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)
中充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- ,。
Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.
- 伍动động từ
dùng làm; được dùng để
中被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè
- 。
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
- 。
Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.
- 陸动động từ
viết; sáng tác; làm
中用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích làm thơ.
- 。
Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.
- 柒动động từ
giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)
中假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi
- 。
Anh ấy thích mơ mộng.
- 。
Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.
NGHĨA
- 壹
làm
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 。
Tôi có rất nhiều việc cần làm bây giờ.
- ,?
Ngày nào bạn cũng làm điều giống hệt, lẽ nào không cảm thấy chán hay sao?
- 。
Cô ấy sẽ phải nấu cơm cho tất cả mọi người.
- ,,。
Làm thế này, một là có thể biết nhiều bạn bè Trung Quốc, hai là có thể luyện khẩu ngữ.
- 貳动động từ
làm; tạo ra; sản xuất
中制造;创造;生产zhìzào; chuàngzào; shēngchǎn
- ?
Bạn biết nấu ăn không?
- 。
Anh ấy tự tay làm một chiếc bàn gỗ.
- 參动động từ
làm; thực hiện; tổ chức (tiệc...)
中进行某种活动或工作jìnxíng mǒuzhǒng huódòng huò gōngzuò
- ?
Bạn thích làm gì?
- 。
Chúng tôi định tổ chức một bữa tiệc sinh nhật.
- 肆动động từ
làm (trung gian, học sinh giỏi...); trở thành (vợ chồng, bạn bè...)
中充当或成为某种身份或角色chōngdāng huòzhě chéngwéi mǒuzhǒng shēnfèn huò juésè
- 。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
- ,。
Hai người họ quyết định trở thành bạn bè và cùng nhau hỗ trợ lẫn nhau.
- 伍动động từ
dùng làm; được dùng để
中被用来当成某种用途或角色bèi yònglái dàngchéng mǒu zhǒng yòngtú huò juésè
- 。
Căn phòng này có thể dùng làm phòng ngủ.
- 。
Khúc gỗ này có thể dùng để làm bàn.
- 陸动động từ
viết; sáng tác; làm
中用笔写文字或文章yòng bǐ xiě wénzì huò wénzhāng
- 。
Anh ấy thích làm thơ.
- 。
Cô ấy đã viết một bản báo cáo chi tiết cho công ty.
- 柒动động từ
giả vờ; tỏ ra (vẻ gì đó)
中假装或表现出某种样子jiǎzhuāng huòzhǎoxiàn chū mǒuzhǒng yàngzi
- 。
Anh ấy thích mơ mộng.
- 。
Anh ta luôn tỏ ra vẻ thờ ơ, không quan tâm gì cả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú