Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.
暂停
đình chỉ; tạm dừng
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ; tạm dừng
中临时停止或中断某事lìnshí tíngzhǐ huò zhòngduàn mǒushì
- 。
Trận đấu đã tạm dừng.
- 貳动động từ
tạm dừng; tạm ngừng
中停止做某事,等一会儿再继续tíngzhǐ zuò mǒu shì, děng yīhuǐr zài jìxù
- 參动động từ
tạm dừng; tạm nghỉ
中临时停止或休息línshí tíngzhǐ huò xiūxi
- 。
Xin hãy tạm dừng một chút.
- 肆名danh từ
tạm dừng; nghỉ giải lao (thể thao)
中比赛中暂时停止的时间;休息时间bǐsài zhōng zànshí tíngzhǐ de shíjiān; xiūxi shíjiān
- 。
Trận đấu đã tạm dừng.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
đình chỉ; tạm dừng
NGHĨA
- 壹动động từ
đình chỉ; tạm dừng
中临时停止或中断某事lìnshí tíngzhǐ huò zhòngduàn mǒushì
- 。
Trận đấu đã tạm dừng.
- 貳动động từ
tạm dừng; tạm ngừng
中停止做某事,等一会儿再继续tíngzhǐ zuò mǒu shì, děng yīhuǐr zài jìxù
- 參动động từ
tạm dừng; tạm nghỉ
中临时停止或休息línshí tíngzhǐ huò xiūxi
- 。
Xin hãy tạm dừng một chút.
- 肆名danh từ
tạm dừng; nghỉ giải lao (thể thao)
中比赛中暂时停止的时间;休息时间bǐsài zhōng zànshí tíngzhǐ de shíjiān; xiūxi shíjiān
- 。
Trận đấu đã tạm dừng.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 亭đình(nhà đình, trạm dừng)HÌNH THANH
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung