暂停

暂停
zàntíng
tạm đình

đình chỉ; tạm dừng

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5422
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ; tạm dừng

    临时停止或中断某事lìnshí tíngzhǐ huò zhòngduàn mǒushì

    • Trận đấu đã tạm dừng.

  2. động từ

    tạm dừng; tạm ngừng

    停止做某事,等一会儿再继续tíngzhǐ zuò mǒu shì, děng yīhuǐr zài jìxù

  3. động từ

    tạm dừng; tạm nghỉ

    临时停止或休息línshí tíngzhǐ huò xiūxi

    • Xin hãy tạm dừng một chút.

  4. danh từ

    tạm dừng; nghỉ giải lao (thể thao)

    比赛中暂时停止的时间;休息时间bǐsài zhōng zànshí tíngzhǐ de shíjiān; xiūxi shíjiān

    • Trận đấu đã tạm dừng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thời gian bị 'chặt đứt' từng ngày — đó là sự tạm thời, ngắn ngủi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.