运行

运行
yùnxíng
vận hành

vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#3027
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)

    系统或机器等工作、活动xìtǒng huò jīqì děng gōngzuò、huódòng

    • Hệ thống này vận hành rất tốt.

  2. động từ

    vận hành; chạy (phần mềm, máy tính)

    计算机或程序工作、执行jìsuànjī huò chéngxù gōngzuò、zhíxíng

    • Máy tính chạy rất tốt.

  3. động từ

    vận hành; hoạt động (của tàu xe, dịch vụ, v.v.)

    按照计划进行工作或活动ànzhào jìhuà jìnxíng gōngzuò huò huódòng

    • Chuyến tàu này vận hành bình thường.

  4. động từ

    vận hành; hoạt động; chạy (của thiên thể, máy móc, v.v.)

    天体或机器等按照规律移动或工作tiāntǐ huò jīqì děng ànzhào guīlǜ yídòng huò gōngzuò

    • Trái đất vận hành quanh mặt trời.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH

Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.