运行
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
中系统或机器等工作、活动xìtǒng huò jīqì děng gōngzuò、huódòng
- 。
Hệ thống này vận hành rất tốt.
- 貳动động từ
vận hành; chạy (phần mềm, máy tính)
中计算机或程序工作、执行jìsuànjī huò chéngxù gōngzuò、zhíxíng
- 。
Máy tính chạy rất tốt.
- 參动động từ
vận hành; hoạt động (của tàu xe, dịch vụ, v.v.)
中按照计划进行工作或活动ànzhào jìhuà jìnxíng gōngzuò huò huódòng
- 。
Chuyến tàu này vận hành bình thường.
- 肆动động từ
vận hành; hoạt động; chạy (của thiên thể, máy móc, v.v.)
中天体或机器等按照规律移动或工作tiāntǐ huò jīqì děng ànzhào guīlǜ yídòng huò gōngzuò
- 。
Trái đất vận hành quanh mặt trời.
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
NGHĨA
- 壹动động từ
vận hành; hoạt động; chạy (hệ thống/máy móc)
中系统或机器等工作、活动xìtǒng huò jīqì děng gōngzuò、huódòng
- 。
Hệ thống này vận hành rất tốt.
- 貳动động từ
vận hành; chạy (phần mềm, máy tính)
中计算机或程序工作、执行jìsuànjī huò chéngxù gōngzuò、zhíxíng
- 。
Máy tính chạy rất tốt.
- 參动động từ
vận hành; hoạt động (của tàu xe, dịch vụ, v.v.)
中按照计划进行工作或活动ànzhào jìhuà jìnxíng gōngzuò huò huódòng
- 。
Chuyến tàu này vận hành bình thường.
- 肆动động từ
vận hành; hoạt động; chạy (của thiên thể, máy móc, v.v.)
中天体或机器等按照规律移动或工作tiāntǐ huò jīqì děng ànzhào guīlǜ yídòng huò gōngzuò
- 。
Trái đất vận hành quanh mặt trời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi