Tới nội dung chính

像

像
xiàng
tượng
⼈bộ nhân · 13 nét

giống; tương tự; có vẻ

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)8 nghĩa#93
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giống; tương tự; có vẻ

    中与某人或某事物相同或相似yǔ mǒurén huò mǒu shìwù xiāngtóng huò xiāngshì

    • 。

      Cô ấy trông rất giống mẹ cô ấy.

    • ,。

      Hai anh em sinh đôi này giống nhau quá, tôi cứ nhận nhầm hoài.

    + 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ...

      Giá mà tôi cũng như vậy...

    • 。

      Anh ấy đã đóng giả làm con gái.

    • 。

      Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.

  2. 貳动động từ

    giống; giống như

    中和...一样;相似hé...yīyàng;xiāngsì

    • ,。

      Hai anh em này trông giống nhau quá, tôi lúc nào cũng không phân biệt được ai với ai.

  3. 參动động từ

    giống như; trông có vẻ

    中看起来好像;有...的样子kàn qǐlai hǎoxiàng;yǒu...de yàngzi

    • 。

      Anh ấy trông giống bố anh ấy.

    • 。

      Bầu trời bên ngoài trông có vẻ sắp mưa rồi.

  4. 肆介giới từ

    như; giống như; chẳng hạn như

    中表示举例,意思是比如、例如biǎoshì jǔlì, yìsi shì bǐrú、lìrú

    • 。

      Anh ấy giống bố anh ấy.

    • 、。

      Những loại trái cây như táo, chuối rất tốt cho sức khỏe.

  5. 伍名danh từ

    giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng

    中人或事物的形象;雕塑或绘画作品rén huò shìwù de xíngxiàng; diāosù huò huìhuà zuòpǐn

    • 。

      Đây là một bức chân dung.

    • 。

      Trên tường treo một bức chân dung của ông nội.

  6. 陸名danh từ

    hình ảnh; bức tượng

    中人或物体的形象、外貌或图片rén huò wùtǐ de xíngxiàng、wàimào huò túpiàn

    • 。

      Đây là một bức tượng.

    • 。

      Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.

  7. 柒名danh từ

    dáng vẻ; diện mạo

    中某人或某物的外表、长相、样子mǒurén huò mǒushù de wàibiǎo、zhǎngxiàng、yàngzi

    • 。

      Bức tượng của cô ấy rất đẹp.

    • 。

      Bức chân dung đã thể hiện rõ thần thái và khí chất của anh ấy.

  8. 捌名danh từ

    ảnh (của ánh xạ) (toán học)

    中在数学中,一个元素通过某个映射所对应得到的结果zài shùxué zhōng、yī ge yuánsù tōngguò mǒu ge yìngshè suǒ duìyìng huòdào de jiéguǒ

    • 。

      Hình ảnh này rất mờ.

    • f。

      Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.

像
xiàng
tượng
BỘ THỦ⼈
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu