像
giống; tương tự; có vẻ
NGHĨA
- 壹动động từ
giống; tương tự; có vẻ
中与某人或某事物相同或相似yǔ mǒurén huò mǒu shìwù xiāngtóng huò xiāngshì
- 。
Cô ấy trông rất giống mẹ cô ấy.
- ,。
Hai anh em sinh đôi này giống nhau quá, tôi cứ nhận nhầm hoài.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 貳动động từ
giống; giống như
中和...一样;相似hé...yīyàng;xiāngsì
- ,。
Hai anh em này trông giống nhau quá, tôi lúc nào cũng không phân biệt được ai với ai.
- 參动động từ
giống như; trông có vẻ
中看起来好像;有...的样子kàn qǐlai hǎoxiàng;yǒu...de yàngzi
- 。
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
- 。
Bầu trời bên ngoài trông có vẻ sắp mưa rồi.
- 肆介giới từ
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例,意思是比如、例如biǎoshì jǔlì, yìsi shì bǐrú、lìrú
- 。
Anh ấy giống bố anh ấy.
- 、。
Những loại trái cây như táo, chuối rất tốt cho sức khỏe.
- 伍名danh từ
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人或事物的形象;雕塑或绘画作品rén huò shìwù de xíngxiàng; diāosù huò huìhuà zuòpǐn
- 。
Đây là một bức chân dung.
- 。
Trên tường treo một bức chân dung của ông nội.
- 陸名danh từ
hình ảnh; bức tượng
中人或物体的形象、外貌或图片rén huò wùtǐ de xíngxiàng、wàimào huò túpiàn
- 。
Đây là một bức tượng.
- 。
Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.
- 柒名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中某人或某物的外表、长相、样子mǒurén huò mǒushù de wàibiǎo、zhǎngxiàng、yàngzi
- 。
Bức tượng của cô ấy rất đẹp.
- 。
Bức chân dung đã thể hiện rõ thần thái và khí chất của anh ấy.
- 捌名danh từ
ảnh (của ánh xạ) (toán học)
中在数学中,一个元素通过某个映射所对应得到的结果zài shùxué zhōng、yī ge yuánsù tōngguò mǒu ge yìngshè suǒ duìyìng huòdào de jiéguǒ
- 。
Hình ảnh này rất mờ.
- f。
Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.
NGHĨA
- 壹动động từ
giống; tương tự; có vẻ
中与某人或某事物相同或相似yǔ mǒurén huò mǒu shìwù xiāngtóng huò xiāngshì
- 。
Cô ấy trông rất giống mẹ cô ấy.
- ,。
Hai anh em sinh đôi này giống nhau quá, tôi cứ nhận nhầm hoài.
+ 3 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
- 。
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
- 貳动động từ
giống; giống như
中和...一样;相似hé...yīyàng;xiāngsì
- ,。
Hai anh em này trông giống nhau quá, tôi lúc nào cũng không phân biệt được ai với ai.
- 參动động từ
giống như; trông có vẻ
中看起来好像;有...的样子kàn qǐlai hǎoxiàng;yǒu...de yàngzi
- 。
Anh ấy trông giống bố anh ấy.
- 。
Bầu trời bên ngoài trông có vẻ sắp mưa rồi.
- 肆介giới từ
như; giống như; chẳng hạn như
中表示举例,意思是比如、例如biǎoshì jǔlì, yìsi shì bǐrú、lìrú
- 。
Anh ấy giống bố anh ấy.
- 、。
Những loại trái cây như táo, chuối rất tốt cho sức khỏe.
- 伍名danh từ
giống; hình ảnh; chân dung; bức tượng
中人或事物的形象;雕塑或绘画作品rén huò shìwù de xíngxiàng; diāosù huò huìhuà zuòpǐn
- 。
Đây là một bức chân dung.
- 。
Trên tường treo một bức chân dung của ông nội.
- 陸名danh từ
hình ảnh; bức tượng
中人或物体的形象、外貌或图片rén huò wùtǐ de xíngxiàng、wàimào huò túpiàn
- 。
Đây là một bức tượng.
- 。
Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.
- 柒名danh từ
dáng vẻ; diện mạo
中某人或某物的外表、长相、样子mǒurén huò mǒushù de wàibiǎo、zhǎngxiàng、yàngzi
- 。
Bức tượng của cô ấy rất đẹp.
- 。
Bức chân dung đã thể hiện rõ thần thái và khí chất của anh ấy.
- 捌名danh từ
ảnh (của ánh xạ) (toán học)
中在数学中,一个元素通过某个映射所对应得到的结果zài shùxué zhōng、yī ge yuánsù tōngguò mǒu ge yìngshè suǒ duìyìng huòdào de jiéguǒ
- 。
Hình ảnh này rất mờ.
- f。
Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại
- 住zhùở; cư trú; lưu trú