/
歉
歉
khiểm
⽋bộ khiếm · 14 nétthiếu; kém; xin lỗi (khi xin lỗi/tạ lỗi)
3 nghĩa#16742
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu; kém; xin lỗi (khi xin lỗi/tạ lỗi)
- 。
Tôi cảm thấy rất có lỗi.
- 貳动động từ
nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 。
Tôi xin lỗi bạn.
- 參动động từ
hối hận; ân hận
- 。
Tôi rất xin lỗi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
歉
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu; kém; xin lỗi (khi xin lỗi/tạ lỗi)
- 。
Tôi cảm thấy rất có lỗi.
- 貳动động từ
nhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 。
Tôi xin lỗi bạn.
- 參动động từ
hối hận; ân hận
- 。
Tôi rất xin lỗi.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ