hốt
bộ khiếm · 16 nét

ào ào; rào rào (tiếng nước chảy hoặc vật đổ ầm ầm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    ào ào; rào rào (tiếng nước chảy hoặc vật đổ ầm ầm)(kế thừa)

    • Với một tiếng “chuā”, cánh cửa mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.