欲
ham muốn; dục vọng; thị dục
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn; dục vọng; thị dục
中想要的东西;心里很想xiǎng yào de dōngxi;xīnli hěn xiǎng
- 。
Anh ấy có một ham muốn sống rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
ham muốn; dục vọng; tham lam
中想要得到某些东西的强烈愿望xiǎng yào dédào mǒuxiē dōngxi de qiángliè yuànwàng
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy tham lam.
- 參动động từ
muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 。
Anh ấy muốn nói lại thôi.
- 肆动động từ
muốn; mong muốn
中想要;希望得到xiǎng yào; xīwàng dédào
NGHĨA
- 壹名danh từ
ham muốn; dục vọng; thị dục
中想要的东西;心里很想xiǎng yào de dōngxi;xīnli hěn xiǎng
- 。
Anh ấy có một ham muốn sống rất mạnh mẽ.
- 貳名danh từ
ham muốn; dục vọng; tham lam
中想要得到某些东西的强烈愿望xiǎng yào dédào mǒuxiē dōngxi de qiángliè yuànwàng
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy tham lam.
- 參动động từ
muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 。
Anh ấy muốn nói lại thôi.
- 肆动động từ
muốn; mong muốn
中想要;希望得到xiǎng yào; xīwàng dédào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công
- 歆xīnvui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ