dục
bộ khiếm · 11 nét

ham muốn; dục vọng; thị dục

4 nghĩa#10619
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn; dục vọng; thị dục

    想要的东西;心里很想xiǎng yào de dōngxi;xīnli hěn xiǎng

    • Anh ấy có một ham muốn sống rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    ham muốn; dục vọng; tham lam

    想要得到某些东西的强烈愿望xiǎng yào dédào mǒuxiē dōngxi de qiángliè yuànwàng

    • Trong lòng anh ấy tràn đầy tham lam.

  3. động từ

    muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng

    • Anh ấy muốn nói lại thôi.

  4. động từ

    muốn; mong muốn

    想要;希望得到xiǎng yào; xīwàng dédào

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.