Tới nội dung chính

欬

欬
kài
khái
⽋bộ khiếm · 10 nét

ho; khái thấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ho; khái thấu

    • 。

      Anh ấy cứ ho mãi.

欬
kài
khái
BỘ THỦ⽋
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu