qīn
khâm
bộ kim · 9 nét

kính phục; khâm phục

5 nghĩa#49669
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kính phục; khâm phục

    • Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.

  2. động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

  3. động từ

    tôn thờ; tôn phụng

    • Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.

  4. động từ

    do đích thân hoàng đế; (văn) khâm

  5. danh từ

    Khâm (họ)

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.