Tới nội dung chính

钦

钦
qīn
khâm
⾦bộ kim · 9 nét

kính phục; khâm phục

5 nghĩa#49669
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    kính phục; khâm phục

    • 。

      Tôi khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.

  2. 貳动động từ

    ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)

  3. 參动động từ

    tôn thờ; tôn phụng

    • 。

      Tôi khâm phục sự dũng cảm của anh ấy.

  4. 肆动động từ

    do đích thân hoàng đế; (văn) khâm

  5. 伍名danh từ

    Khâm (họ)

钦
qīn
khâm
BỘ THỦ⾦
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu